капля

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

капля gc

  1. (Một) Giọt.
    по капляе — từng giọt
    тк. ед. (thông tục) — (малое количество чего-л.) — một chút, một tí, một tẹo, tí đỉnh, tí tẹo
    ни капляи — hoàn toàn không, không... một chút nào, tịnh không
    ни капляи благоразумия — hoàn toàn không khôn ngoan, không khôn ngoan tí nào cả
    мн.:капляи — (лекарство) uống nước, thuốc lỏng
  2. .
    капля в море — giọt nước trong biển cả, [hạt] muối bỏ biển
    капля камень долбитпогов — nước chảy đá mòn
    капля перепонившая чашу — giọt nước làm tràn cốc, duyên cớ nhỏ làm bùng nên sự phẫn nộ
    последняя капля — giọt nước cuối cùng, sự kiện nhỏ làm thay đổi tình thế
    бороться до последней капляи крови — chiến đấu đến giọt máu cuối cùng
    капля за капляей, капля по капляе — dần dần, từ từ, từng tí một, nhỏ giọt
    похожи как две капляи воды — giống nhau như 2 giọt nước, giống nhau như đúc, giống như đổ khuôn

Tham khảo[sửa]