коммутатор

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

коммутатор

  1. (телефонный) tổng đài.
  2. (переключатель тока) [cái] chuyển mạch, đảo mạch, đổi chiều.

Tham khảo[sửa]