đảo
Giao diện
Tiếng Việt

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːw˧˩˧ | ɗaːw˧˩˨ | ɗaːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːw˧˩ | ɗa̰ːʔw˧˩ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
đảo
- Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.
- Đảo Phú Quốc.
- Anh quốc là quốc đảo.
- khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước.
- Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở.
Đồng nghĩa
Động từ
đảo
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “đảo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tay Dọ
Danh từ
đảo
- ngôi sao.
- đảo cắm ― sao vàng
- mù đảo ― chòm sao
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tay Dọ
- tyj:Thiên thể
