копейка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

копейка gc

  1. pếch, côpêch, [đồng] xu.
    собир. (thông tục) — (денежные средства) — tiền bạc, tiền nong, tiền của
    беречь народную копейкау — giữ gìn tiền của nhân dân
  2. .
    копейка в копейкау — rất sòng phẳng, rất phân minh về tiền bạc
    до — [последней] копейкаи — trả tiền, tiêu hết
    без копейкаи — nhẵn túi, không một xu dính túi
    дрожать над каждой копейкаой — tiếc từng xu nhỏ
    сколотить копейкау — tích lũy vốn

Tham khảo[sửa]