кофе

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

кофе

  1. Cà phê, cafê.
    жареный кофе — cà phê rang
    чёрный кофе — cà phê đen
    кофе с молоком — cà phê sữa

Tham khảo[sửa]