лад

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-1e лад

  1. (thông tục)[sự] hòa thuận, hòa mục, hòa hợp, ăn ý
    быть не в ладах с кем-л. — khủng khỉnh (không ăn ý) với ai, sống không hòa thuận với ai
    быть не в ладах с чем-л. — không hợp với (không có khiếu về) cái gì
  2. (способ, манера) lối, cách, kiểu.
    на свой лад — theo cách (lối) của mình
    повторять одно и то же на все лады — cứ nhắc đi nhắc lại mãi một điều thôi
    муз. — âm pháp, điệu [thức], tuyền pháp
    марожный лад — điệu [thức], trưởng, trường âm pháp
    обыкн. мн.: лады — (на струнных иструментах) — phím (phiếm) đàn
  3. .
    петь в лад — hát đều giọng, hát hòa âm
    дело идёт на лад — công việc đi vào nền nếp, công việc bắt đầu trôi chảy, công việc chạy trơn tru

Tham khảo[sửa]