mục

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mṵʔk˨˩mṵk˨˨muk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
muk˨˨mṵk˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mục

  1. Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề chương nhằm giải quyết.
  2. Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...
    Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.
  3. (cổ) Quan đứng đầu một việc, như châu mục là quan quản lý một châu.

Tính từ[sửa]

mục

  1. Nói vật rắn đã bở ra.
    Gỗ mục.
    Vải mục.

Tham khảo[sửa]