лишать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

лишать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: лишить) ‚(В Р)

  1. Tước đọat, lấy, tước đoạt, lấy mất, làm mất.
    лишать кого-л. наследства — tước quyền thừa kế của ai
    лишать кого-л. свободы — tước quyền tự do của ai
    лишать кого-л. слова — không cho ai phát biểu
    лишать кого-л. удовольствия — làm ai mất hứng thú
    лишать невинности — phá trinh, phá tân
    лишать ённый избирательных прав — mất (không có, bị tước) quyền bầu cử
    он лишатьён воображения — nó không có đầu óc tưởng tượng
    он лишатьён юмора — nó không có óc khôi hài
    лишатьённый всякого смысла — không có ý nghĩa gì cả, hoàn toàn vô nghĩa
    лишить кого-л. жизни — giết ai
    лишить себя жизни — tự tử, tự tận, tự vẫn, tự sát

Tham khảo[sửa]