максимум

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

максимум

  1. (Mức) Tối đa, nhiều nhất; мат. cực đại; физ. đỉnh.
    в знач. нареч. — nhiều nhất [là], tối đa [là]
    максимум, что я могу сделать — điều nhiều nhất tôi có thể làm được
    максимум, сто рублей — nhiều nhất là một trăm rúp, một trăm rúp là nhiều nhất

Tham khảo[sửa]