маска

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

маска gc

  1. (Cái) Mặt nạ.
    противогазовая маска — mặt nạ chống hơi độc, mặt nạ phòng hơi ngạt
  2. (слепок с лица покойника) khuôn mặt đúc.
    надеть — (на себя) маску — đeo mặt nạ, khoác áo, đội nốt, che giấu chân tướng
    сбросить — (с себя) маску — vứt mặt nạ, lòi chân tướng
    сорвать маску с кого-л. — lật (lột) mặt nạ ai, lật tẩy ai

Tham khảo[sửa]