Bước tới nội dung

мертветь

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

мертветь Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: омертветь) , помертветь

  1. сов. омертветь — (о клеткахб тканях) — chết; (неметь) tê liệt đi, tê cứng đi, tê đi, dại đi
    пальцы мертветь еют от холода — những ngón tay tê cóng vì lạnh
    сов. помертветь — (приходить в оцепенение) — chết điếng người, điếng cả người, bị điếng người, bị đờ người, đờ người, đực ra
    помертветь от страха — chết khiếp, [bị] đờ người ra vì sợ hãi

Tham khảo

[sửa]