Bước tới nội dung

мести

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

мести Hoàn thành (,(В))

  1. Quét, quét tước, quét dọn, quét sạch.
    мести сор — quét rác
    мести пол — quét sàn, quét nhà
  2. (нести, гнать) lùa, cuốn, lùa. . . đi, cuốn. . . đi.
    ветер метёт пыль — gió cuốn (lùi) bụi đi
    бегл. метёт — (о метели) — gió cuốn tuyến, bão tuyết

Tham khảo

[sửa]