мнить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Động từ[sửa]

мнить Thể chưa hoàn thành (уст.)

  1. Suy nghĩ, tưởng tượng, tưởng, nghĩ, coi.
    мнить себе кем-л. — tưởng tượng [coi] mình là ai
    слишком много мнить о себе — đánh giá mình quá cao

Tham khảo[sửa]