Bước tới nội dung

suy nghĩ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
swi˧˧ ŋiʔi˧˥ʂwi˧˥ ŋi˧˩˨ʂwi˧˧ ŋi˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂwi˧˥ ŋḭ˩˧ʂwi˧˥ ŋi˧˩ʂwi˧˥˧ ŋḭ˨˨

Động từ

[sửa]

suy nghĩ

  1. Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểugiải quyết vấn đề, từ một số phán đoáný nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới.
    Suy nghĩ kĩ.
    Ăn nói thiếu suy nghĩ.
    Một vấn đề đáng phải suy nghĩ.
    Suy đi nghĩ lại.

Tham khảo

[sửa]