coi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

coi

  1. quan thông tin trung ương (Central Office of Information).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔj˧˧ kɔj˧˥ kɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔj˧˥ kɔj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

coi

  1. (Ph.) . Xem. Đi coi hát. Coi mặt đặt tên (tục ngữ).Thử làm coi. Coi tướng. Coi bói.
  2. (Dùng không có chủ ngữ, như một phần phụ hoặc phần chêm trong câu) . Thấydáng vẻ; nom, trông. Ông ta coi còn khoẻ. Mặt mũi dễ coi. Làm thế coi không tiện.
  3. (Thường có sắc thái ph.) . Để mắt đến, để ý đến nhằm giữ cho khỏi bị hư hại; trông. Đi vắng, nhờ người coi nhà. Trâu thả rông, không có ai coi.
  4. (Thường dùng trước là, như) . ý kiến đánh giáthái độ đối với cái gì đó. Coi đó là việc quan trọng. Coi nhau như anh em.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]