надлежащий

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

надлежащий

  1. Cần thiết, thích đáng, thỏa đáng.
    надлежащие меры — những biện pháp thích đáng (cần thiết)
    в надлежащийем порядке — một cách thích đáng (thỏa đáng)
    в надлежащий срок — trong thời hạn cần thiết
    надлежащийим образом — một cách thích đáng (thỏa đáng)

Tham khảo[sửa]