cần thiết

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤n˨˩ tʰiət˧˥kəŋ˧˧ tʰiə̰k˩˧kəŋ˨˩ tʰiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kən˧˧ tʰiət˩˩kən˧˧ tʰiə̰t˩˧

Tính từ[sửa]

cần thiết

  1. Rất cần, không thể không làm, không có.
    Việc cần thiết.
    Cần thiết phải giải quyết sớm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]