надрываться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

надрываться Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: надорваться)

  1. (Bị) Rách (một ít).
    пакет надорвался — cái bọc bị rách
    тк. несов. перен. — (стараться изо всех сил) — cố gắng cật lực, rán hết sức
    тк. несов. перен. — (кричать) kêu la, gào thét, la hét, hò la
    тк. несов. — (от Р) перен. — (страдать) đau đớn, đau khổ, đau xót
  2. .
    сердце, душа надрыватьсяается — tim thắt lại, đứt ruột, đoạn trường
    надрываться от смеха — cười vỡ bụng, cười đứt ruột

Tham khảo[sửa]