Bước tới nội dung

незапятнанный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

незапя́тнанный (nezapjátnannyj)

  1. Trong trắng, trong sạch.
    незапятнанная репутация.
    nezapjatnannaja reputacija.
    Thanh danh không chút gợn, danh giá trong sạch.
    Đồng nghĩa: безупре́чный (bezupréčnyj), безукори́зненный (bezukoríznennyj)

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]