Bước tới nội dung

trong sạch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨawŋ˧˧ sa̰ʔjk˨˩tʂawŋ˧˥ ʂa̰t˨˨tʂawŋ˧˧ ʂat˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂawŋ˧˥ ʂajk˨˨tʂawŋ˧˥ ʂa̰jk˨˨tʂawŋ˧˥˧ ʂa̰jk˨˨

Tính từ

[sửa]

trong sạch

  1. Trong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).
    Giữ cho nước giếng trong sạch.
    Bầu không khí trong sạch.
  2. phẩm chất đạo đức tốt đẹp, không bị một vết nhơ bẩn nào.
    Sống cuộc đời trong sạch.
    Một tâm hồn trong sạch.
    Làm trong sạch đội ngũ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]