неиспорченный
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]неиспо́рченный (neispórčennyj)
- Không bị hư hỏng, không bị ảnh hưởng xấu, trong trắng, trinh bạch.
Biến cách
[sửa]Biến cách của неиспо́рченный (dạng ngắn không rõ)
| giống đực | giống trung | giống cái | số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|---|
| danh cách | неиспо́рченный neispórčennyj |
неиспо́рченное neispórčennoje |
неиспо́рченная neispórčennaja |
неиспо́рченные neispórčennyje | |
| sinh cách | неиспо́рченного neispórčennovo |
неиспо́рченной neispórčennoj |
неиспо́рченных neispórčennyx | ||
| dữ cách | неиспо́рченному neispórčennomu |
неиспо́рченной neispórčennoj |
неиспо́рченным neispórčennym | ||
| đối cách | động vật | неиспо́рченного neispórčennovo |
неиспо́рченное neispórčennoje |
неиспо́рченную neispórčennuju |
неиспо́рченных neispórčennyx |
| bất động vật | неиспо́рченный neispórčennyj |
неиспо́рченные neispórčennyje | |||
| cách công cụ | неиспо́рченным neispórčennym |
неиспо́рченной, неиспо́рченною neispórčennoj, neispórčennoju |
неиспо́рченными neispórčennymi | ||
| giới cách | неиспо́рченном neispórčennom |
неиспо́рченной neispórčennoj |
неиспо́рченных neispórčennyx | ||
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 3 2005), “неиспорченный”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)