Bước tới nội dung

ảnh hưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰jŋ˧˩˧ hɨə̰ŋ˧˩˧an˧˩˨ hɨəŋ˧˩˨an˨˩˦ hɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajŋ˧˩ hɨəŋ˧˩a̰ʔjŋ˧˩ hɨə̰ʔŋ˧˩

Từ nguyên

[sửa]
Ảnh: bóng; hưởng: tiếng dội lại

Danh từ

[sửa]

ảnh hưởng

  1. Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.
    Ảnh hưởng của những chủ trương sai lầm (Hồ Chí Minh)
  2. Uy tínthế lực.
    Đế quốc đã mất hết ảnh hưởng ở các nước mới được giải phóng.

Động từ

[sửa]

ảnh hưởng

  1. Tác động đến.
    Không tỉnh táo thì chúng ta cũng có thể bị ảnh hưởng (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo

[sửa]