Bước tới nội dung

обёртывать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Động từ

[sửa]

обёртывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: обернуть) ‚(В)

  1. (завёртывать) gói, bọc.
  2. (обвивать) quấn, vấn, quàng.
    обернуть шарф вокруг шеи — quấn khăn quàng cổ
  3. (поворачивать) quay; перен. quay, xoay, hướng, xoay chiều.
    обернуть дело в всвою пользу — xoay chuyển tình hình có lợi cho mình
  4. .
    обернуть кого-л. вокруг пальца — khéo léo đánh lừa ai

Tham khảo

[sửa]