gói
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ 裹 (OC *s.[k]ˤo[r]ʔ);[1] âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 裹 (HV: khoả).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣɔj˧˥ | ɣɔ̰j˩˧ | ɣɔj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣɔj˩˩ | ɣɔ̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
gói
Động từ
gói
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gói”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- ↑ Beaudouin, M.; Baxter, W.; Sagart, L. (2021). OC onsets in the Baxter-Sagart 1.01 system: examples with corresponding forms in Proto-Min, Vietnamese, and Hmong-Mien. p. 44 of 86
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt