Bước tới nội dung

gói

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ 裹 (OC *s.[k]ˤo[r]ʔ);[1] âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 裹 (HV: khoả).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣɔj˧˥ɣɔ̰j˩˧ɣɔj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣɔj˩˩ɣɔ̰j˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

gói

  1. Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.
    Mấy gói chè.
    Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tục ngữ).

Động từ

gói

  1. Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v. v. ), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi.
  2. (Kng.) . Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó.
    Hội nghị gói gọn trong một ngày.

Tham khảo