Bước tới nội dung

gói

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣɔj˧˥ɣɔ̰j˩˧ɣɔj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣɔj˩˩ɣɔ̰j˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gói

  1. Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị.
    Mấy gói chè.
    Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tục ngữ).

Động từ

[sửa]

gói

  1. Bao kíngọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v. v. ), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi.
  2. (Kng.) . Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó.
    Hội nghị gói gọn trong một ngày.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]