оплачивать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

оплачивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: оплатить)

  1. Trả [tiền], thanh toán [tiền], chồng [tiền].
    оплачивать чьи-л. услуги — trả công ai
    оплачивать счёт — trả tiền quyết toán
    оплачивать расходы по командировке — thanh toán công tác phí
    телеграмма с оплачиватьенным ответом — bức điện đã trả tiền trả lời
    оплачиватьенный отпуск — kỳ nghỉ phép được trả tiền

Tham khảo[sửa]