thanh toán
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰajŋ˧˧ twaːn˧˥ | tʰan˧˥ twa̰ːŋ˩˧ | tʰan˧˧ twaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰajŋ˧˥ twan˩˩ | tʰajŋ˧˥˧ twa̰n˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
- Hoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.
- Trình bày có chứng từ những món tiêu bằng tiền của công quỹ để hoàn thành trách nhiệm của mình trong việc đó.
- Y tá cơ quan thanh toán năm hóa đơn mua thuốc.
- Trang trải, từ bỏ đến hết.
- Thanh toán món nợ.
- Thanh toán nạn mù chữ.
- Thanh toán những tư tưởng phi vô sản.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thanh toán”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)