отсутствующий

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

отсутствующий

  1. (о взоре и т. п. ) hờ hững, mơ màng.
    отсутствующий взгляд — [cái] nhìn hờ hững, mơ màng
    отсутствующие глаза — cặp mắt mơ màng
    в знач. сущ. мн.: отсутствующие — những người vắng mặt (thiếu mặt, khiếm diện, khuyết tịch)
    список отсутствующийих — danh sách những người vắng mặt

Tham khảo[sửa]