оттенок

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

оттенок

  1. Sắc thái, sắc.
    с розоватым оттенокком — có sắc thái hồng hồng, có sắc hồng nhạt
    перен. — (разновидность чего-л.) — sắc thái; (слабое проявление) — vẻ
    без оттенокка смущения — không có vẻ gì bối rối cả
    с оттенокком раздражения — lộ vẻ tức giận

Tham khảo[sửa]