отчёт

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

отчёт

  1. (Bản) Báo cáo, phúc trình; бухг. [bản] thanh toán, quyết toán.
    отчёт о научной работе — báo cáo [về] công tác khoa học
    финансовый отчёт — bản quyết toán (thanh toán) tài chính
  2. (объяснение) [sự] báo cáo, tường trình, phúc trình, giải thích.
    отдавать кому-л. отчёт в чём-л. — báo cáo [về] việc gì với ai
    требовать отчёта от кого-л. — bắt ai phải báo cáo (tường trình, giải thích)
    брать под отчёт — nhận tiền với trách nhiệm thanh toán chi tiêu
    отдавать себе отчёт в чём-л. — hiểu rõ việc gì, nhận thức rõ điều gì
    не отдавая себе отчёта — [một cách] vô ý thức, bất giác, chính bản thân cũng không nhận rõ

Tham khảo[sửa]