quyết toán

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwt˧˥ twaːn˧˥kwk˩˧ twa̰ːŋ˩˧wk˧˥ twaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwt˩˩ twan˩˩kwt˩˧ twa̰n˩˧

Động từ[sửa]

quyết toán

  1. Tổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm tình hình thực hiện dự án nhận vốnsử dụng vốn của một cơ quan nhà nước, một xí nghiệp, hay cho một công trình xây dựng cơ bản nào đó.

Tham khảo[sửa]