Bước tới nội dung

переговоры

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

переговоры số nhiều ((скл. как м. 1a ))

  1. (Cuộc) Đàm phán, hội đàm, thương lượng, thương thuyết, thương nghị.
    переговоры на высоком уровне — cuộc đàm phán (hội đàm, thương lượng) ở cấp cao
    переговоры на уровне министров — cuộc đàm phán (hội đàm, thương lượng) ở cấp bộ trưởng
    вести переговоры о заключении договора — đàm phán (thương lượng, thương thuyết, tiến hành đàm phán) về việc kí kết hiệp ước
    дело находится в стадии переговорыа — công việc đang ở thời kỳ đàm phán (thương lượng, thương thuyết)

Tham khảo

[sửa]