платить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

платить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: заплатить)

  1. сов. заплатить — trả tiền, nộp tiền, chồng tiền, thanh toán, trả, nộp
    платить наличными — trả tiền mặt, thanh toán bằng tiền mặt
    платить по счёту — trả tiền theo bản thanh toán
    платить в рассрочку — thanh toán (trả) dần từng kỳ
    платить долги — trả nợ, chồng tiền nợ, thanh toán nợ nần
    платить штраф — nộp phạt, trả tiền phạt
    платить налоги — nộp thuế, đóng thuế, trả tiền thuế
  2. (Т за В) сов. отплатить (отвечатьна чьи-л. действия) trả, báo, báo đáp, đền đáp.
    платить добром за добро — lấy ân báo (trả) ân; kết cỏ ngậm vành (поэт.)
    платить кому-л. взаимностью — đáp lại tình yêu của ai

Tham khảo[sửa]