đền đáp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗe̤n˨˩ ɗaːp˧˥ | ɗen˧˧ ɗa̰ːp˩˧ | ɗəːŋ˨˩ ɗaːp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗen˧˧ ɗaːp˩˩ | ɗen˧˧ ɗa̰ːp˩˧ | ||
Động từ
đền đáp
- Tỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình.
- đền đáp công ơn
- đền đáp tình nghĩa
Đồng nghĩa
Tham khảo
“đền đáp”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam