Bước tới nội dung

подключать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga[sửa]

Động từ[sửa]

подключать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: подключить)

  1. (В) cho... chạy, cho... hoạt động, nối mạch
  2. (В к Д) mắc... vào, cắm... vào.
    подключить газ — người ta đã cho khí đốt đến
    подключить аппарать к телефонной сети — mắc máy vào mạng lưới điện thoại

Tham khảo[sửa]