Bước tới nội dung

chạy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ʔj˨˩ʨa̰j˨˨ʨaj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaj˨˨ʨa̰j˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

[sửa]

chạy

  1. (người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnhliên tiếp.
    Chạy một mạch về nhà.
    Đi nhanh như chạy.
  2. (người) di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì.
    Chạy xe lên thành phố (đi bằng xe).
    Chạy vội ra chợ mua ít thức ăn.
  3. (phương tiện giao thông) di chuyển nhanh đến nơi khác trên một bề mặt.
    Tàu chạy trên đường sắt.
    Thuyền chạy dưới sông.
  4. (máy móc hoặc đồ dùng có máy móc) hoạt động, làm việc.
    Máy chạy thông ca.
    Đồng hồ chạy chậm.
    Đài chạy pin (hoạt động bằng pin)
  5. Điều khiển cho phương tiện, máy móc di chuyển hoặc hoạt động.
    Làm nghề chạy xe ôm.
    Chạy máy phát điện.
  6. Điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh.
    Chạy tia tử ngoại.
  7. Mangchuyển đi nhanh (nói về công văn, thư từ)
    Liên lạc chạy công văn hoả tốc.
    Chạy thư từ.
  8. Nhanh chóng tránh trước đi điều gì không hay, thường bằng cách chạy hoặc chuyển đi nơi khác.
    Chạy lụt.
    Chạy con mã (trong cờ tướng).
    Mưa ập xuống, không kịp chạy các thứ phơi ở sân.
  9. Chịu bỏ dở, không theo đuổi đến cùng.
    các thầy lang đều chạy, vì bệnh đã quá nặng
  10. Khẩn trương tìm kiếm, lo liệu để mau chóng có được, đạt được cái đang rất cần, rất muốn.
    Chạy thầy chạy thuốc.
    Chạy đủ tiền học phí cho con.
    Chạy theo thành tích.
  11. Nằm trải ra thành dải dàihẹp.
    Con đường chạy qua làng.
    dãy núi chạy dọc theo bờ biển
    Hàng tít lớn chạy suốt trang báo.
  12. Làm nổi lên thành đường dài để trang trí.
    Chạy một đường viền.
    Mép khăn trải bàn được chạy chỉ kim tuyến.

Dịch

[sửa]

Tính từ

[sửa]

chạy

  1. (việc diễn ra) thuận lợi, trôi chảy, không bị ngừng trệ.
    Công việc tháng này có vẻ chạy hơn tháng trước.

Tham khảo

[sửa]
  • Tra từ: Hệ thống từ điển chuyên ngành mở - Free Online Vietnamese dictionary, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)