подозрение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

подозрение gt

  1. (Sự, mối, nỗi) Ngờ vực, nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, tình nghi, hiềm nghi, nghi, ngờ.
    по подозрениею — vì bị ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, tình nghi, nghi, ngờ)
    вызывать подозрение — gây ra sự ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi)
    навлекать на себя подозрение — gieo sự ngờ vực (nghi ngờ, hiềm nghi, nghi kỵ, hoài nghi) cho mình
    относиться к кому-л. с подозрениеем — ngờ vực (nghi ngờ, nghi kỵ, hoài nghi, nghi ngờ) ai
    быть под подозрениеем — bị ngờ vực, bị nghi ngờ, bị nghi kỵ, bị tình nghim bị nghim bị ngờ

Tham khảo[sửa]