Bước tới nội dung

полнокровный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

полнокровный

  1. Sung huyết.
  2. (здоровый, цветущий) sung sức, khỏe mạnh, tràn đầy sức sống; перен. sôi nổi, phong phú.

Tham khảo