приказывать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Động từ[sửa]

приказывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: приказать) ‚(Д + инф.)

  1. Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh, xuống lệnh.
    приказать кому-л. сделать что-л. — ra lệnh (hạ lệnh, truyền lệnh) cho ai làm việc gì
    ему было приказано явиться на следующий день — nó được lệnh ngày hôm sau phải đến
    как прикажете вас понимать?ирон. — thế nghĩa là thế nào?, thế thì phải hiểu anh thế nào đây
  2. .
    как прикажете — tùy ý ông (anh)
    что прикажете? — xin chờ lệnh ngài, ông muốn gì ạ?
    приказать долго жить — chết, qua đời; không còn nữa

Tham khảo[sửa]