разбег

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

разбег

  1. (Sự) Lấy đà, chạy lấyđà.
    при взлёте — [sự] chạy lấy đà khi bay lên, lấy đà khi cât cánh
    делать разбег — lấy đà, chạy lấy đà
    прыгнуть с разбега — nhảy có lấy đà, [chạy] lấyđà nhảy
    с разбега перепрыгнуть через что-л. — [chạy] lấy đà nhảy qua cái gì
    с разбега бросится в воду — [chạy] lấy đà lao xuống nước

Tham khảo[sửa]