размышление

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

размышление gt

  1. (Sự) Suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ, suy tưởng, suy xét, trầm ngâm suy nghĩ.
    по зрелом размышлении — sau khi suy nghĩ chinh chắn, sau khi suy xét ky càng
    погрузиться в размышления — đắm mình suy nghĩ, trầm ngâm nghĩ ngợi, trầm tư mặc tưởng
    это наводить на размышления — cái đó làm suy nghĩ (nghĩ ngợi)

Tham khảo[sửa]