реплика

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

реплика gc

  1. (ответ) [lồi] đối đáp, đáp lại
  2. (возражение) [lời] phản ứng, bác lại, đập lại
  3. (замечание) [lời] nhận xét.
  4. (театр.) Vĩ bạch.
  5. (юр.) [sự] kháng biện, đối đáp.

Tham khảo[sửa]