Bước tới nội dung

ручей

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-6*b ручей

  1. (Con) Suối; (горный тж. ) [dòng] khe núi, sơn khê.
    тех. — rãnh, lòng khuôn, rãnh cán
  2. .
    лить слёзы в три ручейья — dòng lệ lã chã tuôn rơi, nước mắt như mưa, nước mắt tuôn trào

Tham khảo

[sửa]