свято

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Phó từ[sửa]

свято

  1. (Một cách) Thành kính.
    свято соблюдать что-л. — thành kính tuân theo cái gì, tuân thủ cái gì một cách nghiêm chỉnh
    свято хранить память о ком-л. — thành kính giữ gìn kỷ niệm về ai

Tham khảo[sửa]