Bước tới nội dung

святой

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

святой

  1. (Thuộc về) Thánh, thần; (перед именем) Thánh.
  2. (священный) thân thánh, thiêng liêng.
    для него нет ничево святойого — đối với nó thì chẳng có cái gì là thiêng liêng cả
    в знач. сущ. м. — [đức, vị] thánh, thần

Tham khảo

[sửa]