сжигать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

сжигать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: сжечь)

  1. Đốt cháy, tiêu hủy, thiêu cháy, đốt, thiêu.
    сжечь письмо — thiêu hủy (đốt cháy, đốt) bức thư
    сжечь что-л. дотла — đốt sạch, thiêu trụi cái gi ra tro
    сжечь пироги — nướng bánh quá lửa, nướng cháy bánh
    сжечь спину на солнце — phơi nắng rám(sém, bỏng) lưng
  2. (иссушать- о солнце) thiêu cháy, làm cháy sém.
    сжечь корабли — quyết liều sống chết, dùng đến nước cờ liều, triệt đường thoái lui của mình, dùng chước Hạng Võ đốt thuyền đập nồi

Tham khảo[sửa]