Bước tới nội dung

смолистый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

смолистый

  1. (Có, chứa) Nhựa.
    смолистое дерево — cây có nhựa
    смолистый запах — mùi nhựa

Tham khảo