ставить

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ả Rập[sửa]

Động từ[sửa]

ставить

  1. Được định trước điều gì.
    А потом уже, мне двойки ставить (Thế là hai đứa mình thuộc về nhau rồi đấy).