Bước tới nội dung

съездить

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

съездить Thể chưa hoàn thành

  1. Đi, đi... về.
    съездить за город — đi ngoại thành về
    съездить в Москву по делу — đi Mát-xcơ-va có việc về

Tham khảo

[sửa]