тоска

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-3b|root=тоск}} тоска gc

  1. (Nỗi, lòng, mối) Buồn, sầu, rầu rĩ, buồn phiền, buồn bã, buồn rầu, u buồn, u sầu, buồn nhớ, lo buồn.
    на сердце тоска — buồn bã (rầu rĩ) trong lòng, lòng buồn rười rượi
    наводить тоскау на кого— gợi sầu (gợi buồn, gieo mối sầu) cho ai, gây nỗi buồn rầu (buồn phiền, u buồn, lo buồn, buồn bã) cho ai
    тоска по родине — [nỗi] buồn nhớ quê hương, buồn nhớ tổ quốc
  2. (скука) [nỗi] buồn chán, buồn tẻ, chán ngán.
    какая тоска! — buồn chán làm sao!, chán ngán xiết bao!
    там такая тоска! — ở đấy thì chán chết án mớ đời)

Tham khảo[sửa]