Bước tới nội dung

трава

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

{{rus-noun-f-1d|root=трав}} трава gc

  1. Cỏ, cây thảo.
    кормовая трава — cỏ làm thức ăn gia súc
  2. .
    трава траваой, как трава — (о пице) — nhạt nhẽo, vô vị, nhạt như nước ốc
    хоть трава не расти — mặc sự đời, mặc kệ, mặc xác, mặc thây, phớt tỉnh

Tham khảo

[sửa]